Sao chép và Dán ✨ Ký hiệu Emoji ngôi sao, dấu tích, emoji lấp lánh, emoji cảnh báo, dấu chấm than và nhiều ký hiệu khác. Nhấp vào bất kỳ emoji nào để sao chép ngay, tìm kiếm danh mục này theo tên và mở các trang ý nghĩa emoji phổ biến.
✨
✨ Ký hiệu Có 262 emoji trong danh mục này. Nhấp vào bất kỳ ô nào để sao chép.
← Tất cả danh mục
❤️ Trái Tim Đỏ
✨ Lấp Lánh
⭐ Ngôi Sao
🌟 Ngôi Sao Phát Sáng
💫 Chóng Mặt
💥 Vụ Nổ
💢 Biểu Tượng Tức Giận
💯 Một Trăm Điểm
🔥 Lửa
⚡ Tia Chớp
💦 Mồ hôi droplets
💧 Droplet
💨 Dashing away
❗ Đỏ chấm than dấu
❓ Dấu Hỏi Đỏ
‼️ Double chấm than dấu
⁉️ Chấm than dấu hỏi dấu
❕ Trắng chấm than dấu
❔ Trắng dấu hỏi dấu
⭕ Hollow đỏ hình tròn
✅ Dấu Tích
☑️ Ô Có Dấu Tích
✔️ Dấu Tích
❌ Dấu X
❎ Nút Dấu X
➕ Cộng
➖ Trừ
➗ Divide
✖️ Multiply
〰️ Wavy dash
➰ Xoăn loop
➿ Double xoăn loop
🩷 Trái Tim Hồng
🧡 Trái tim cam
💛 Trái Tim Vàng
💚 Trái Tim Xanh Lá
💙 Trái Tim Xanh Dương
🩵 Trái Tim Xanh Nhạt
💜 Trái Tim Tím
🤎 Trái tim nâu
🖤 Trái Tim Đen
🩶 Trái Tim Xám
🤍 Trái Tim Trắng
💔 Trái Tim Tan Vỡ
❤️🔥 Trái Tim Bốc Lửa
❤️🩹 Trái Tim Đang Lành
❣️ Dấu chấm than hình trái tim
💕 Hai Trái Tim
💞 Revolving hearts
💓 Trái Tim Đập
💗 Trái Tim Lớn Dần
💖 Trái Tim Lấp Lánh
💘 Trái tim trúng tên
💝 Trái tim thắt nơ
💟 Trang trí hình trái tim
🌠 Sao Băng
☄️ Comet
🎇 Sparkler
🎆 Fireworks
❇️ Lấp lánh
✳️ Eight spoked asterisk
✴️ Eight pointed ngôi sao
❈ Lấp lánh decoration
※ Reference dấu
💬 Bong Bóng Thoại
🗨️ Trái speech bubble
🗯️ Phải anger bubble
💭 Bong Bóng Suy Nghĩ
💤 Zzz
🕳️ Hole
🟰 Heavy equals biển
= Equals biển
≠ Not bằng
≈ Approximately bằng
< Less than
> Greater than
≤ Less than or bằng to
≥ Greater than or bằng to
⚠️ Cảnh Báo
🚫 Biển Cấm
⛔ Cấm Vào
🛑 Stop biển
🚷 Cấm pedestrians
🚯 Cấm littering
🚳 Cấm bicycles
🚭 Cấm smoking
📵 Cấm mobile phones
🔞 Cấm one under eighteen
☢️ Radioactive
☣️ Biohazard
⚰️ Coffin
☠️ Đầu Lâu Và Xương Chéo
💀 Đầu Lâu
🆘 Sos nút
🚨 Đèn Xe Cảnh Sát
⛑️ Rescue nhân viên helmet
0️⃣ Phím 0
1️⃣ Phím 1
2️⃣ Phím 2
3️⃣ Phím 3
4️⃣ Phím 4
5️⃣ Phím 5
6️⃣ Phím 6
7️⃣ Phím 7
8️⃣ Phím 8
9️⃣ Phím 9
🔟 Phím 10
#️⃣ Phím hash
*️⃣ Phím asterisk
🔴 Đỏ hình tròn
🟠 Cam hình tròn
🟡 Vàng hình tròn
🟢 Xanh lá hình tròn
🔵 Xanh dương hình tròn
🟣 Tím hình tròn
🟤 Nâu hình tròn
⚫ Đen hình tròn
⚪ Trắng hình tròn
🟥 Đỏ hình vuông
🟧 Cam hình vuông
🟨 Vàng hình vuông
🟩 Xanh lá hình vuông
🟦 Xanh dương hình vuông
🟪 Tím hình vuông
🟫 Nâu hình vuông
⬛ Đen large hình vuông
⬜ Trắng large hình vuông
◼️ Đen medium hình vuông
◻️ Trắng medium hình vuông
◾ Đen medium small hình vuông
◽ Trắng medium small hình vuông
▪️ Đen small hình vuông
▫️ Trắng small hình vuông
🔶 Large cam kim cương
🔷 Large xanh dương kim cương
🔸 Small cam kim cương
🔹 Small xanh dương kim cương
🔺 Đỏ triangle pointed lên
🔻 Đỏ triangle pointed xuống
🔼 Upwards nút
🔽 Downwards nút
🔘 Radio nút
🔳 Trắng hình vuông nút
🔲 Đen hình vuông nút
⬆️ Mũi Tên Lên
⬇️ Mũi Tên Xuống
⬅️ Mũi Tên Trái
➡️ Mũi Tên Phải
↗️ Lên mũi tên phải
↘️ Xuống mũi tên phải
↙️ Xuống mũi tên trái
↖️ Lên mũi tên trái
↕️ Lên mũi tên xuống
↔️ Trái mũi tên phải
↩️ Mũi tên phải curving trái
↪️ Mũi tên trái curving phải
⤴️ Mũi tên phải curving lên
⤵️ Mũi tên phải curving xuống
🔃 Theo chiều kim đồng hồ vertical arrows
🔄 Ngược chiều kim đồng hồ arrows nút
🔁 Repeat nút
🔂 Repeat single nút
🔀 Shuffle tracks nút
🔚 End mũi tên
🔙 Back mũi tên
🔛 On mũi tên
🔝 Top mũi tên
🔜 Sớm mũi tên
▶️ Play nút
⏸️ Pause nút
⏯️ Play or pause nút
⏹️ Stop nút
⏺️ Record nút
⏭️ Next track nút
⏮️ Last track nút
⏩ Nhanh forward nút
⏪ Nhanh reverse nút
⏫ Nhanh lên nút
⏬ Nhanh xuống nút
🔅 Dim nút
🔆 Bright nút
📶 Antenna bars
📳 Vibration mode
📴 Điện thoại di động off
🅰️ A nút máu type
🅱️ B nút máu type
🆎 Ab nút máu type
🆑 Cl nút
🆒 Ngầu nút
🆓 Miễn phí nút
ℹ️ Information
🆔 Id nút
Ⓜ️ Circled m
🆕 Mới nút
🆖 Ng nút
🅾️ O nút máu type
🆗 OK nút
🅿️ P nút
🆙 Lên nút
🆚 Vs nút
🈁 Nhật Bản here nút
🈂️ Nhật Bản service charge nút
🈷️ Nhật Bản monthly amount nút
🈶 Nhật Bản not miễn phí of charge nút
🈯 Nhật Bản reserved nút
🉐 Nhật Bản bargain nút
🈹 Nhật Bản discount nút
🈚 Nhật Bản miễn phí of charge nút
🈲 Nhật Bản cấm nút
🉑 Nhật Bản acceptable nút
🈸 Nhật Bản application nút
🈴 Nhật Bản passing grade nút
🈳 Nhật Bản vacancy nút
㊗️ Nhật Bản congratulations nút
㊙️ Nhật Bản secret nút
🈺 Nhật Bản mở for business nút
🈵 Nhật Bản cấm vacancy nút
♈ Aries
♉ Taurus
♊ Gemini
♋ Cancer
♌ Leo
♍ Virgo
♎ Libra
♏ Scorpio
♐ Sagittarius
♑ Capricorn
♒ Aquarius
♓ Pisces
⛎ Ophiuchus
♀️ Female biển
♂️ Male biển
⚧️ Transgender ký hiệu
✝️ Latin cross
☦️ Orthodox cross
☪️ Ngôi sao and crescent
🕉️ Om
☸️ Wheel of dharma
✡️ Ngôi sao of david
🔯 Dotted six pointed ngôi sao
🕎 Menorah
☯️ Yin yang
☮️ Hòa bình ký hiệu
♾️ Infinity
©️ Copyright
®️ Registered
™️ Trade dấu
🔱 Trident emblem
⚜️ Fleur de lis
🔰 Nhật Bản ký hiệu for beginner
〽️ Part alternation dấu
🔣 Nhập symbols
🔠 Nhập Latin uppercase
🔡 Nhập Latin lowercase
🔤 Nhập Latin letters
♠️ Spade suit
♥️ Trái tim suit
♦️ Kim cương suit
♣️ Club suit
🃏 Joker
🎴 Hoa playing cards
🀄 Mahjong đỏ dragon
Không có emoji phù hợp trong danh mục này.
Trang Ý nghĩa Ký hiệu Phổ biến Mở một emoji phổ biến để xem ý nghĩa và sao chép từ trang riêng của nó.
Cách sử dụng danh mục emoji này
1. Tìm kiếm Nhập một từ hoặc emoji vào ô tìm kiếm để thu hẹp danh mục này ngay lập tức.
2. Sao chép Chọn số lượng sao chép và nhấp vào một emoji. Emoji sẽ được đưa thẳng vào bộ nhớ tạm.
3. Dán Dán vào tin nhắn, bài đăng mạng xã hội, tài liệu, tên người dùng hoặc bất cứ nơi nào hỗ trợ emoji Unicode.